Là đơn vị đầu ngành hoạt động trong lĩnh vực đo kiểm chuyên ngành bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin, với các hệ thống thiết bị đo hiện đại, với đội ngũ cán bộ có trình độ chuyên môn cao và nhiều năm kinh nghiệm, đơn vị đã đo kiểm, cấp kết quả đo kiểm, tư vấn nâng cao chất lượng trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin cho nhiều tổ chức cá nhân, cụ thể như sau:
-
Đo kiểm, cấp kết quả đo kiểm, tư vấn nâng cao chất lượng đối với sản phẩm bưu chính, viễn thông, điện tử và công nghệ thông tin, bao gồm:
|
Số TT |
Tên sản phẩm (*) |
Tiêu chuẩn áp dụng (**) |
|
1 |
Thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng viễn thông công cộng qua giao diện tương tự hai dây |
TCN 68-188:2000
TCN 68-211:2002 |
|
2 |
Thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng ISDN sử dụng truy nhập tốc độ cơ sở BRA |
TCN 68-189:2000
TCN 68-212:2002
TCN 68-213:2002 |
|
3 |
Thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất công cộng |
TCN 68-138:1995
TCN 68-221:2004
TCN 68-222:2004
TCN 68-223:2004
TCN 68-245:2006 |
|
4 |
Thiết bị phát, thu phát sóng vô tuyến điện |
Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia |
|
5 |
Cáp thông tin kim loại |
TCN 68-132:1998 |
|
6 |
Cáp sợi quang |
TCN 68-160:1996 |
|
7 |
Tổng đài điện tử PABX |
TCN 68-136:1995
TCN 68-188:2000 |
|
8 |
Tổng đài dung lượng lớn |
TCN 68-179:1999 |
|
9 |
Tổng đài dung lượng nhỏ |
TCN 68-146:1995 |
|
10 |
Thiết bị truy nhập mạng |
TCN 68-163A:1997
TCN 68-163B:1997
TCN 68-169:1998
TCN 68-179:1999
TCN 68-184:1999
TCN 68-185:1999
TCN 68-188:2000 |
|
11 |
Thiết bị truyền dẫn quang |
TCN 68-173:1998
TCN 68-175:1998
TCN 68-177:1998 |
|
12 |
Thiết bị điện thoại thẻ |
TCN 68-166:1997 |
|
13 |
Máy điện thoại không dây (loại kéo dài thuê bao) |
TCN 68-143:2003
TCN 68-188:2000
TCN 68-211:2002 |
Ghi chú:
(*) Ngoài tên sản phẩm trong bảng này, chúng tôi có năng lực và sẵn sàng cung cấp dịch vụ đo kiểm cho các chủng loại sản phẩm khác theo yêu cầu của khách hàng.
(**) Khi khách hàng có yêu cầu, ngoài tiêu chuẩn áp dụng trong bảng này, chúng tôi có năng lực và sẵn sàng cung cấp dịch vụ đo kiểm theo các tiêu chuẩn của nhà sản xuất, quốc gia, quốc tế có liên quan khác.
- Đo kiểm, cấp kết quả đo kiểm, tư vấn nâng cao chất lượng đối với công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông, bao gồm:
|
Số TT |
Tên công trình (*) |
Tiêu chuẩn áp dụng (**) |
|
1 |
Trạm truyền dẫn phát sóng vô tuyến điện (phát thanh, truyền hình). |
TCN 68-141:1999(1)
TCN 68-135:2001 |
|
2 |
Trạm truyền dẫn vi ba đường dài trong nước. |
TCN 68-141:1999(1)
TCN 68-135:2001 |
|
3 |
Trạm mặt đất thông tin vệ tinh loại D, E và F. |
TCN 68-141:1999(1)
TCN 68-135:2001 |
|
4 |
Trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng (BTS). |
TCN 68-141:1999(1)
TCN 68-135:2001
TCVN 3718-1:2005 |
|
|
Ghi chú:
(1) Chỉ áp dụng các chỉ tiêu tiếp đất chống sét và tiếp đất bảo vệ
(*) Ngoài tên công trình viễn thông trong bảng này, chúng tôi có năng lực và sẵn sàng cung cấp dịch vụ đo kiểm cho các loại công trình viễn thông khác theo yêu cầu của khách hàng.
(**) Khi khách hàng có yêu cầu, ngoài tiêu chuẩn áp dụng trong bảng này, chúng tôi có năng lực và sẵn sàng cung cấp dịch vụ đo kiểm theo các tiêu chuẩn của nhà sản xuất, quốc gia, quốc tế có liên quan khác.
- Đo kiểm, cấp kết quả đo kiểm, tư vấn nâng cao chất lượng đối với mạng và dịch vụ bưu chính, viễn thông, Internet, bao gồm:
|
Số TT |
Tên dịch vụ (*) |
Tiêu chuẩn áp dụng (**) |
|
1 |
Dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất |
TCN 68-176:2006 |
|
2 |
Dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất |
TCN 68-186:2006 |
|
3 |
Dịch vụ truy nhập Internet ADSL |
TCN 68-227:2006 |
|
4 |
Dịch vụ truy nhập Internet gián tiếp qua mạng viễn thông cố định mặt đất |
TCN 68-218:2006 |
|
5 |
Dịch vụ kết nối Internet |
TCN 68-218:2006 |
Ghi chú:
(*) Ngoài tên dịch vụ trong bảng này, chúng tôi có năng lực và sẵn sàng cung cấp dịch vụ đo kiểm cho các loại dịch vụ, mạng viễn thông khác theo yêu cầu của khách hàng.
(**) Khi khách hàng có yêu cầu, ngoài tiêu chuẩn áp dụng trong bảng này, chúng tôi có năng lực và sẵn sàng cung cấp dịch vụ đo kiểm theo các tiêu chuẩn của nhà sản xuất, quốc gia, quốc tế có liên quan khác.