|
Danh mục thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện nhập khẩu cần giấy phép nhập khẩu (Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2006/TT-BBCVT ngày 24/4/2006 của Bộ Bưu chính, Viễn thông)
|
Chương |
Nhóm |
Phân nhóm |
Mô tả: |
|
Chương 85 |
|
|
1. Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện có băng tần số nằm trong khoảng từ 9 kHz đến 400 GHz, có công suất từ 60mW trở lên |
|
8525 |
10 |
|
Thiết bị phát, thu-phát sóng dùng trong các nghiệp vụ thông tin vô tuyến điện cố định hoặc lưu động mặt đất. |
|
8525 |
10 |
|
Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho thông tin vệ tinh |
|
8525 |
10 |
10 |
Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát thanh quảng bá |
|
8525 |
10 |
50 |
Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện nghiệp dư |
|
8525 |
20 |
92 |
Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho truyền hình quảng bá |
|
Chương 85 |
|
|
|
2. Thiết bị Rađa, thiết bị trợ giúp bằng sóng vô tuyến và thiết bị điều khiển xa bằng sóng vô tuyến |
|
8526 |
10 |
|
Thiết bị Rađa, thiết bị trợ giúp bằng sóng vô tuyến |
|
8526 |
10 |
90 |
Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát chuẩn (tần số, thời gian) |
|
8526 |
10 |
90 |
Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho định vị và đo đạc từ xa |
|
8526 |
91 |
|
Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ lưu động Hàng hải, lưu động Hàng không (kể cả các thiết bị trợ giúp, thiết bị vệ tinh) |
|
8526 |
92 |
00 |
Thiết bị điều khiển xa bằng sóng vô tuyến |
|